Công ty cổ phần tập đoàn DHT (DHT Group) trân trọng thông báo đơn hàng tuyển dụng lao động làm việc tại Nhật Bản, phỏng vấn liên tục, tỷ lệ trúng tuyển cao, thời gian xuất cảnh nhanh.
HỒ SƠ ỨNG TUYỂN:
- 4 ảnh 4×6 (phông nền trắng)
- Bằng tốt nghiệp cấp 3 (bản sao công chứng)
- Bản sao học bạ công chứng (kèm bản gốc để đối chiếu)
- Hộ chiếu gốc (hoặc giấy hẹn lấy hộ chiếu)
- Chứng minh nhân dân (bản sao công chứng)
- Giấy tư pháp (xác nhận không có tiền án, tiền sự)
LIÊN HỆ TƯ VẤN & NỘP HỒ SƠ:
PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO DỘNG NHẬT BẢN
Địa chỉ: Tòa nhà COMA, tầng 11, 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0912 88 82 84 – 024 3996 1357
Email: dhtgroup82@gmail.com
MÃ ĐƠN: 33-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Tokyo, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Điều dưỡng |
5 |
Số lượng cần tuyển |
3 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
20~30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT trở lên |
|
6.3. Tay nghề: |
Có chứng chỉ điều dưỡng |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Trình độ tiếng Nhật N3; Chiều cao 1m55 trở lên; cân nặng từ 45kg; Không bị viêm gan B,C, HIV; Không có hình xăm; Thị lực tốt; ngoại hình dễ nhìn; Có trách nhiệm cao trong công việc, thật thà, chăm chỉ. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
40.000.000vnđ (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
7/12/2017 (nhận hồ sơ hết ngày 2/12/2017) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau 3 tháng kể từ ngày phỏng vấn |
MÃ ĐƠN: 32-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Fukui, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Đóng gói các sản phẩm công nghiệp |
5 |
Số lượng cần tuyển |
6 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Không yêu cầu |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chiều cao 1m68 trở lên; cân nặng từ 55kg; Không bị viêm gan B,C, HIV; Không có hình xăm; Thị lực tốt; ngoại hình dễ nhìn; Có trách nhiệm cao trong công việc, thật thà, chăm chỉ. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
27.000.000vnđ (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
14/01/2018 (nhận hồ sơ hết ngày 25/12/2017) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại trung tâm |
MÃ ĐƠN: 31-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Osaka, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
– Cơ khí, thi công lắp đặt nhà, công xưởng (6 ứng viên) – Lắp ghép cốt pha – ưu tiên có kinh nghiệm (9 ứng viên) – Thi công thép chịu lực (6 ứng viên) |
5 |
Số lượng cần tuyển |
21 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Không yêu cầu |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chiều cao 1m67 trở lên; cân nặng từ 55kg; Không bị viêm gan B,C, HIV; Không có hình xăm; Thị lực tốt; ngoại hình dễ nhìn; Có trách nhiệm cao trong công việc, thật thà, chăm chỉ. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
26 ~ 27.000.000vnđ (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
14/01/2018 (nhận hồ sơ hết ngày 25/12/2017) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại trung tâm |
MÃ ĐƠN: 30-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
SHIZUOKA, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Sản xuất giấy dán tường, đèn lồng Nhật Bản |
5 |
Số lượng cần tuyển |
09 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-25 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Không yêu cầu |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chiều cao 1m55 trở lên (BẮT BUỘC); cân nặng từ 45kg; Không bị viêm gan B,C, HIV; Không có hình xăm; Thị lực tốt; ngoại hình dễ nhìn; Có trách nhiệm cao trong công việc, thật thà, chăm chỉ. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
28.000.000vnđ (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
09/12/2017 (nhận hồ sơ đến hết ngày 2/12/2017) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại trung tâm |
MÃ ĐƠN: 29-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
NITTAN ELECTRONIC CO.,LTD |
2 |
Địa điểm làm việc |
Saitama (2 nữ) + Hyogo (4 nữ) |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Lắp ráp thiết bị điện tử, thiết bị báo động |
5 |
Số lượng cần tuyển |
6 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
20-25 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THCS |
|
6.3. Tay nghề: |
Ưu tiên có kinh nghiệm |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chưa kết hôn; Khỏe mạnh, thể lực tốt, thị lực tốt; chăm chỉ, chịu khó. Tiếng Nhật tốt, trước khi bay buộc phải có bằng N5 tiếng Nhật |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
154560 yên/ 23 ngày/tháng (chưa bao gồm làm thêm; dự kiến tăng ca nhiều); trợ cấp đào tạo tháng đầu 50000 yên |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
7/12/2017 (9:30) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Thang 6/2018 |
MÃ ĐƠN: 28-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
AKIBANASERI |
2 |
Địa điểm làm việc |
YAMAGATA, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Trồng, thu hoạch hoa |
5 |
Số lượng cần tuyển |
3 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THCS |
|
6.3. Tay nghề: |
Ưu tiên có kinh nghiệm |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Khỏe mạnh, thể lực tốt, thị lực tốt; chăm chỉ, chịu khó. Tiếng Nhật tốt, trước khi bay buộc phải có bằng N5 tiếng Nhật |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
135,976 yên/tháng (23 ngày công) chưa bao gồm làm thêm; tăng ca nhiều; trợ cấp đào tạo tháng đầu 50000 yên |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
7/12/2017(13:00) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Tháng 5/2018 |
MÃ ĐƠN: 27-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
OSAKA, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Giàn giáo |
5 |
Số lượng cần tuyển |
3 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-32 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THCS |
|
6.3. Tay nghề: |
Ưu tiên có kinh nghiệm |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Khỏe mạnh, thể lực tốt, thị lực tốt; chăm chỉ, chịu khó. Tiếng Nhật tốt, trước khi bay buộc phải có bằng N5 tiếng Nhật |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
160.000 yên/tháng (chưa bao gồm làm thêm); tăng ca nhiều; trợ cấp đào tạo tháng đầu 50.000 yên |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
6/12/2017(13:00) |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Tháng 5/2018 |
MÃ ĐƠN: 26-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Osaka, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm (có gia hạn thêm) |
4 |
Công việc cụ thể: |
Vận hành máy tiện NC |
5 |
Số lượng cần tuyển |
12 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
22-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí |
|
6.3. Tay nghề: |
Ưu tiên có kinh nghiệm cơ khí |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chiều cao trên 1m67, cân nặng trên 55 kg; không bị viêm gan B, C, HIV; không có hình xăm; thị lực tốt; ngoại hình dễ nhìn; Chăm chỉ, có trách nhiệm cao trong công việc. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
40 triệu (chưa bao gồm làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
10/11/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo của Trung tâm |
MÃ ĐƠN: 25-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
OSAKA, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Kiểm hàng cơ khí (thiết bị, phụ tùng ô tô) |
5 |
Số lượng cần tuyển |
09 nam + 09 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
18-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Nữ cao >1m55; nam cao >1m67; không bị viêm gan B, C, HIV; không có hình xăm; thị lực tốt |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
~28.000.000 vnđ( chưa bao gồm làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
09/10/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại Trung tâm |
MÃ ĐƠN: 24-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Kyoto, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Vận hành máy dệt sợi |
5 |
Số lượng cần tuyển |
09 nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
20-27 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chiều cao 1m57 trở lên; cân nặng > 45kg; không bị viêm gan B, C; HIV; không có hình xăm; thị lực tốt. Chăm chỉ, ngoan ngoãn, trách nhiệm trong công việc. Phối hợp khi cần tăng ca. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
~28.000.000 VNĐ (chưa bao gồm làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
26/9/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại Trung tâm |
MÃ ĐƠN: 23-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Tottori -Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Vắt sữa bò |
5 |
Số lượng cần tuyển |
04 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
25-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Cao >1m67; không bị viêm gan B, C, HIV; không có hình xăm; thị lực tốt; đã kết hôn Chăm chỉ, ngoan ngoãn, thật thà, trách nhiệm trong công việc |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
~ 27.000.000 VND (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
T9/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại Trung tâm |
MÃ ĐƠN: 22-DHT/NB
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
|
2 |
Địa điểm làm việc |
Tottori – Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Gia công chế biến thịt gà |
5 |
Số lượng cần tuyển |
12 nữ + 09 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Nữ: 22~30 tuổi; nam: 25~30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Nữ: cao >1m55; không bị viêm gan B,C,HIV; không có hình xăm, thị lực tốt, thuận tay phải Nam: Cao>1m67; không bị viêm gan B,C,HIV; không có hình xăm, thị lực tốt, thuận tay phải, đã kết hôn Chăm chỉ, ngoan ngoãn, thật thà, trách nhiệm trong công việc |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Phỏng vấn trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
~ 28.000.000 VND (chưa tính làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
24/09/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Sau khóa đào tạo tại Trung tâm |
MÃ ĐƠN: 21-DHT/NB
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
Xí nghiệp gia công cơ khí |
2 |
Địa điểm làm việc |
Tỉnh Shiga, Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Đóng gói công nghiệp |
5 |
Số lượng cần tuyển |
02 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
20-25 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp cấp 3 trở lên |
|
6.3. Tay nghề: |
Không yêu cầu kinh nghiệm |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Chăm chỉ, thật thà, hiền lành; thị lực 7/10; không mù màu, có sức khỏe, không có hình xăm; nhanh nhẹn, học tiếng tốt, thuận tay phải, không hút thuốc |
|
6.5. Hìnhthứctuyểndụng: |
Thi tay nghề, phỏng vấn |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
128,650 Yên (chưa bao gồm làm thêm); trợ cấp đào tạo tháng đầu 50,000 Yên |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
18-21/9/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
Tháng 3/2018 |
MÃ ĐƠN: 20-DHT/NB
Hạng mục |
Nội dung |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận |
Xí nghiệp Gia công cơ khí |
2 |
Địa điểm làm việc |
Tỉnh Shiga- Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
03 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Hàn bán tự động |
5 |
Số lượng cần tuyển |
02 nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
20-30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT trở lên |
|
6.3. Tay nghề: |
Kinh nghiệm hàn 6 tháng trở lên, biết đọc bản vẽ hàn |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Khỏe mạnh, thị lực tốt, thuận tay phải, không hút thuốc, không bị mù màu, không có hình xăm. Có năng lực học tiếng Nhật Bản. Chăm chỉ, chịu khó, ngoan ngoãn. Phối hợp tăng ca theo yêu cầu |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tay nghề, phỏng vấn |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
128,000 Yên (chưa bao gồm làm thêm); trợ cấp đào tạo tháng đầu 50,000 Yên |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
30/08/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
T3/2018 |
TUYỂN 12 NAM KỸ SƯ CƠ KHÍ (MÃ ĐƠN: 19-DHT/NB)
Hạng mục |
Nội dung |
|
---|---|---|
1 |
Địa điểm làm việc |
AICHI – thành phố TOYOTA |
2 |
Thời hạn làm việc: |
03 năm (có gia hạn thêm) |
3 |
Công việc cụ thể: |
Vận hành các loại máy cơ khí, sản xuất nhựa |
4 |
Số lượng cần tuyển |
12 nam |
5 |
5.1. Độ tuổi: |
22-32 tuổi |
5.2. Trình độ: |
Cao đẳng trở lên (chuyên ngành Kỹ thuật, cơ khí) |
|
5.3. Tay nghề: |
Ưu tiên có kinh nghiệm làm cơ khí |
|
5.4. Yêu cầu đặc biệt: |
Cao trên 167 cm; nặng 55kg trở lên; không bị viêm gan B, C, HIV; không hình xăm; thị lực tốt Chăm chỉ, chịu khó, ngoan ngoãn, khỏe mạnh. Có trách nhiệm cao trong công việc. Phối hợp tăng ca theo yêu cầu. |
|
5.5. Hình thức tuyển dụng: |
Trực tiếp |
|
6 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
~ 40 triệu đồng/tháng (chưa tính làm thêm) |
7 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
8 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
10/08/2017 |
9 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
2 tháng sau khi trúng tuyển |
TUYỂN 2 NỮ – CHẾ BIẾN PATE CÁ (Mã đơn: 10-NB/HL)
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
CÔNG TY CỔ PHẦN KAWAUCHIYA |
2 |
Địa điểm làm việc |
Toyama – NhậtBản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Chế biến pate cá |
5 |
Số lượng cần tuyển |
2 Nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 20 đến 25 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Trung học phổ thông |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Chăm chỉ, nhanh nhẹn, khéo léo, có sức khỏe tốt. – Yêu thích văn hóa Nhật và tiếng Nhật. – Không lấy ứng viên tóc xoăn, nhiều tóc con, không gọn gàng đầu tóc. – Ưu tiên những ứng viên ngoại hình ưu nhìn (công ty có cửa hàng giới thiệu sản phẩm bán cho khách hàng) – Có thi thực hành: gọt vỏ táo và gắp hạt đỗ |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
Từ 85,000 JPY đến 95,000 JPY (đã trừ tiền thuế, bảo hiểm, nhà ở, điện nước, chưa tính tiền làm thêm giờ…) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
23/06/2017 |
10 |
Ngàydựkiếnxuấtcảnh |
01/03/2018 |
2. TUYỂN 2 NỮ – CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Mã đơn: 09-NB/HL)
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
CÔNG TY CỔ PHẦN IZUMIYA |
2 |
Địa điểm làm việc |
Toyama – Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Chế biến cơm hộp, rau, củ, quả trong nhà máy và cửa hàng cơm hộp. |
5 |
Số lượng cần tuyển |
2 Nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 20 đến 24 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Trung học phổ thông |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Chăm chỉ, nhanh nhẹn, khéo léo, vui vẻ, hòa đồng. – Có sức khỏe tốt, yêu thích văn hóa Nhật và tiếng Nhật. – Yêu cầu ứng viên chưa kế thôn và không quá 25 tuổi. – Có thi tay nghề: Gọt vỏ táo và gắp hạt đỗ. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
Từ 85,000 JPY 95,000 JPY (đã trừ tiền nhà, thuế, bảo hiểm, điện nước, chưa tính làm thêm…) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
23/06/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
01/03/2018 |
3. TUYỂN 2 NỮ – ĐÓNG GÓI, SẢN XUẤT CHÈ (Mã đơn: 08-NB/HL)
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
KABUSHIKI GAISHA OGURI NOUEN |
2 |
Địa điểm làm việc |
Shizuoka – Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Đóng gói, sản xuất chè |
5 |
Số lượng cần tuyển |
2 Nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 18 đến 30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Trung học phổ thông |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Tiếng Nhật từ bài 5 trở lên – Có sức khỏe, chịu khó. – Chăm chỉ, nhanh nhẹn, trung thực, ngoan ngoãn. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
Từ 90,000 Yên đến 120,000 Yên (Đã trừ tiền nhà, bảo hiểm, điện nước…, chưa bao gồm làm thêm) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
10/06/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
01/02/2018 |
4. TUYỂN 2 NAM- XÂY DỰNG ĐÀO XÚC ỦI (Mã đơn: 07-NB/HL)
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
KURIEISYON |
2 |
Địa điểm làm việc |
Iwate – Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Xây dựng đào xúc ủi |
5 |
Số lượng cần tuyển |
2 Nam |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 20 đến 26 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Trung học phổ thông |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Chăm chỉ, nhanh nhẹn, khéo léo. – Có sức khỏe tốt, trí nhớ tốt. – Có năng lực học tiếng Nhật. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
Từ 95,000 Yên đến 110,000 Yên (Đã trừ tiền nhà, thuế, bảo hiểm, chưa bao gồm tiền làm thêm giờ…) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
10/06/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
31/10/2017 |
5. TUYỂN 10 NỮ – SẢN XUẤT NHỰA (Mã đơn: 06-NB/HL)
Hạng mục項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
FUKAE KASEI KABUSIKIKAISYA |
2 |
Địa điểm làm việc |
Kobe – Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
3 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
Sản xuất Nhựa |
5 |
Số lượng cần tuyển |
10 Nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 20 đến 30 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Trung học phổ thông |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Tiếng Nhật giới thiệu bản thân lưu loát. Năng lực tiếng Nhật tốt. – Chăm chỉ, khéo léo, nhanh nhẹn. – Có thể lực tốt. (Có thi thể lực) – Yêu cầu Test Kreapelin, Toán học, IQ, có đánh giá GV + KS – Yêu cầu những ứng viên có kinh nghiệm làm việc. |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
Từ 90,000 đến 100,000 (Đã trừ tiền nhà, tiền bảo hiểm, thuế…) |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
30/05/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
6. TUYỂN 10 NỮ – CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (Mã đơn: 05-NB/HL)
Hạng mục 項目 |
Nội dung 内容 |
|
---|---|---|
1 |
Nơi tiếp nhận: |
COOPFOODS CO.,LTD |
2 |
Địa điểm làm việc |
HYOGO KEN -Nhật Bản |
3 |
Thời hạn làm việc: |
03 năm |
4 |
Công việc cụ thể: |
CHẾ BIẾN THỰC PHẨM |
5 |
Số lượng cần tuyển |
10 lao động – Nữ |
6 |
6.1. Độ tuổi: |
Từ 19-26 tuổi |
6.2. Trình độ: |
Tốt nghiệp THPT trở lên |
|
6.3. Tay nghề: |
Lao động phổ thông, ưu tiên có kinh nghiệm |
|
6.4. Yêu cầu đặc biệt: |
– Chăm chỉ, cần cù, chịu khó, nhanh nhẹn tháo vát – Ưu tiên ứng viên học tiếng Nhật bài 5 trở lên – Nhanh nhẹn, thể lực tốt, không ốm đau hay có tiền xử bệnh liên quan đến hô hấp – Có điểm bài krepeline, IQ, toán học |
|
6.5. Hình thức tuyển dụng: |
Thi tuyển trực tiếp |
|
7 |
Lương cơ bản/Lương thực lĩnh |
85,000-90,000 Yên (Đã trừ tiền nhà, thuế, bảo hiểm). Chưa bao gồm tiền làm thêm |
8 |
BHXH, thân thể, BH thất nghiệp |
Theo quy định của pháp luật Nhật Bản |
9 |
Thời gian dự kiến thi tuyển |
13/06/2017 |
10 |
Ngày dự kiến xuất cảnh |
12/2017 |